Thí nghiệm vật liệu xây dựng
PHÒNG THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG
(LAS - XD 1092)
+ Lời giới thiệu
Phòng thí nghiệm và kiểm định xây dựng Hà Sơn (LAS - XD 1092) thuộc Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Hà Sơn, được Bộ trưởng Bộ Xây Dựng công nhận “Phòng thí nghiệm hợp chuẩn mang nhãn hiệu LAS-XD 1092” theo quyết định số 129/QĐ-BXD ngày 01/4/2011, số 142/GCN-BXD ngày 15/05/2023. Với hệ thống máy móc trang thiết bị thí nghiệm phục vụ cho công tác thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường hiện đại, thế hệ mới nhất đồng bộ đã được cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn; thường xuyên cập nhật các thế hệ Máy móc thiết bị thí nghiệm có công nghệ mới nhất để đầu tư đúng hướng, ngày càng nâng cao chất lượng phép thử, đảm bảo độ chính xác các chỉ tiêu cơ lý của đối tượng thí nghiệm, kiểm tra ngày càng cao.
Với đội ngũ cán bộ nhân viên, kỹ sư có năng lực kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực Thí nghiệm, kiểm định các công trình xây dựng, năng động, yêu nghề, chuyên nghiệp luôn sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu của khách hàng. Trung tâm thí nghiệm và kiểm định xây dựng Hà Sơn luôn tìm tòi, sáng tạo, học hỏi không ngừng và chú trọng phát triển đào tạo, nâng cao năng lực về mọi mặt của đội ngũ cán bộ Quản lý, nhân viên, kỹ thuật coi đây là một trong những điều kiện then chốt để đảm bảo sản phẩm có chất lượng tốt.
Chúng tôi coi chất lượng và sự thoả mãn của khách hàng là nền tảng cho sự bền vững bằng chất lượng của mình. Vì vậy, các Chủ đầu tư sau khi kiểm tra thực nghiệm tại Phòng LAS - XD 1092 nhiều năm qua đã giao cho Cổ phần xây dựng và thương mại Hà Sơn thực hiện kiểm định và thí nghiệm các Dự án trọng điểm như: Di chuyển đường điện cao thế 220kv Vĩnh yên - Sóc Sơn, phục vụ GPMB đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận tỉnh Vĩnh Phúc; Xây lắp đường dây 110kv Ba Chè - Núi Nhồi và phân mở rộng ngăn lộ 110Kv tại trạm 110kv Núi Một và ngăn lộ 110Kv tại trạm220Kv Ba Chè, Trạm biến áp 220KV Đô Lương và các nhánh rẽ 220Kv,110Kv; Đường dây 500kv Quảng Ninh - Hiệp Hòa Đường dây 220Kv đấu nối Nhà máy điện Formosa Hà Tĩnh vào hệ thống điện Quốc Gia; Dự án Xây dựng trung tâm hành chính huyện Đông Anh … Phòng thí nghiệm và kiểm định xây dựng Hà Sơn luôn sẵn sàng đáp ứng và thoả mãn mọi yêu cầu của quý khách hàng một cách tốt nhất.
+ Lĩnh vực hoạt động chính:
* Thí nghiệm và kiểm định các công trình Xây dựng, Giao thông, Thuỷ lợi:
· Thí nghiệm kiểm tra nền móng công trình;
· Thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng;
· Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cấu kiện xây dựng;
· Thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình ngoài hiện trường;
· Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng.
* Thiết kế thành phần cấp phối:
· Thiết kế thành phần cấp phối đất, cát gia cố chất kết dính;
· Thiết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng;
· Thiết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa;
· Thiết kế thành phần cấp phối vữa xây dựng.
+ Danh mục các phép thử nghiệm được công nhận:
1/ Thử nghiệm cơ lý xi măng:
- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng
- Xác định giới hạn bền uốn, bền nén
- Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, độ ổn định thể tích của xi măng
- Hàm lượng anhyđric sunfuric (SO3)
2/ Thử nghiệm hỗn hợp bê tông và bê tông nặng:
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
- Phương pháp Vebe xác định độ cứng của bê tông
- Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông
- Xác định độ tách nước, tách vữa
- Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông
- Xác định khối lượng riêng
- Xác định độ hút nước
- Xác định khối lượng thể tích
- Xác định độ chống thấm nước
- Xác định giới hạn bền khi nén
- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn
- Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa
- Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh
- Xác định thời gian đông kết của bê tông
3/ Thử nghiệm cốt liệu bê tông và vữa:
- Thành phần cỡ hạt
- Hướng dẫn xác định thành phần thạch học
- Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước
- Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
- Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng
- Xác định độ ẩm
- Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ
- Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ
- Xác định độ bền của cốt liệu trong dung dịch muối Na2SO4 hoặc MgSO4
- Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc
- Xác định độ nén dập trong xi lanh và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
- Xác định độ mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles)
- Xác định hàm lượng hạt thoi, dẹt trong cốt liệu lớn
- Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic
- Xác định hàm lượng clorua
- Xác định hàm lượng sunfat, sunfit trong cốt liệu nhỏ
- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa
- Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ
- Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình
- Xác định hàm lượng mica
- Xác định hệ số (ES)
4/ Vật liệu chống thấm - băng cản nước:
- Xác định cường độ kéo; Xác định độ giãn dài; Xác định độ cứng Shore; Xác định độ kháng kiềm; Xác định màu sắc; Xác định độ thấm nước;
- Xác định khối lượng thể tích
5/ Thử nghiệm Cơ lý đất, cát, cấp phối đá dăm (sỏi) trong phòng:
- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)
- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm
- Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo
- Xác định thành phần cỡ hạt
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)
- Thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn trong phòng
- Thí nghiệm sức chịu tải (CBR)
- Xác định đặc trưng nở của đất
- Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời
- Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất
6/ Thử nghiệm thép xây dựng:
- Thử kéo
- Thử uốn
- Thử phá hủy mối hàn kim loại - thử uốn
- Thử phá hủy mối hàn kim loại - thử va đập
- Thử kéo mối hàn kim loại
- Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại. Thử kéo ngang
- Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại. Thử kéo dọc
- Thí nghiệm ống thép: Kích thước; Thử kéo; thử uốn; Đo chiều dày lớp mạ
- Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý Inox: Kích thước; Thử kéo; thử uốn;
- Lớp phủ mạ kẽm – Phương pháp thử
- Thử kéo và thử kéo mối nối bằng ống ren
- Kiểm tra không phá hủy – PP dùng bột từ
- Kiểm tra không phá hủy – PP thẩm thấu
- Kiểm tra không phá hủy mối hàn – PP Siêu âm
7/ Thử nghiệm bulong, vít, vít cấy, đai ốc:
- Kiểm tra tải trọng phá hủy của bulong, vít, vít cấy
- Kiểm tra bề mặt của đai ốc; Kiểm tra tải trọng phá hủy của đai ốc
8/ Thử nghiệm ngói lợp đất sét nung:
- Xác định tải trọng uốn gãy; độ hút nước; thời gian xuyên nước; khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước
9/ Thử nghiệm ngói amiăng xi măng:
- Kiểm tra kích thước ngoại quan; tải trọng uốn gãy; thời gian xuyên nước; khối lượng thể tích
10/ Kiểm tra nhôm:
- Độ bền kéo; Độ dãn dài tương đối; Dung sai kích thước (dạng profile); Thử độ cứng
11/ Thí nghiệm bột bả:
- Độ mịn; Khối lượng thể tích; Xác định thời gian đông kết; Độ giữ nước; Độ bền nước; Độ cứng bề mặt; Độ dính bám với nền
12/ Thí nghiệm bê tông nhựa:
- Hỗn hợp BTN nóng – TK theo PP Marshall
- Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall
- Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm
- Xác định thành phần hạt
- Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời
- Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén
- Xác định độ chảy nhựa
- Xác định độ góc cạnh của cát
- Xác định hệ số độ chặt lu lèn
- Xác định độ rỗng dư
- Xác định độ rỗng cốt liệu
- Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa
- Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa
13/ Thí nghiệm nhựa bitum, nhựa đường lỏng:
- Phương pháp xác định độ kim lún
- Phương pháp xác định độ dãn dài
- Phương pháp xác định điểm hóa mềm (PP vòng và bi)
- Xác định nhiệt độ bắt lửa Bi tum - Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland
- Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt
- Xác định độ hòa tan trong Trichlorothylene
- Phương pháp xác định khối lượng riêng
- Phương pháp xác định độ nhớt động học
- Xác định hàm lượng paraphin bằng PP chưng cất
- Xác định độ dính bám với đá
14/ Thử nghiệm tại hiện trường
- XĐ dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
- XĐ độ ẩm; khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng PP phễu rót cát
- Đo độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3 m
- Xác định mô đun đàn hồi (E) chung của áo đường bằng cần Benkelman
- Xác định mô đun đàn hồi (E) của nền đường bằng tấm ép cứng
- Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng PP rắc cát
- Đo điện trở đất; Đo tiếp địa chống sét
- Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn
- Thí nghiệm CBR ngoài hiện trường
- Thí nghiệm xuyên động (DCP)
- Mô đun biến dạng tại hiện trường qua tấm nén phẳng
- Thử áp lực ống
- Thử tải ống cống bê tông cốt thép
- Thử tải cống hộp bê tông cốt thép
- Tấm vách nhựa composite: Kiểm tra kích thước
- Tấm Aluminium: Kiểm tra kích thước; độ dày nhôm; độ dày tấm
- Thử nghiệm chịu tải nắp ga, song chắn rác
15/ Thử nghiệm cơ lý gạch xây:
- Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan
- Xác định cường độ bền nén
- Xác định cường độ bền uốn
- Xác định độ hút nước
- Xác định khối lượng thể tích
- Xác định độ rỗng
16/ Thử nghiệm vữa xây dựng:
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
- Xác định độ lưu động của vữa tươi
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
- Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
- Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
- Xác định khối lượng thể tích của mẫu vữa đông rắn
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn
17/ Thử cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa
- Thành phần hạt; Lượng mất khi nung; Hàm lượng nước; KL riêng của bột khoáng chất và nhựa đường; KL thể tích và độ rỗng của bột khoáng; Hệ số háo nước; Hàm lượng chất hòa tan trong nước; Xác định KLR của bột khoáng và nhựa đường; KL-TT và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường; Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng
18/ Thử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn
- Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ bền nén; Xác định độ hút nước; Xác định độ chịu mài mòn
19/ Thử nghiệm cơ lý gạch block bê tông
- Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ bền nén; Xác định độ thấm nước; Xác định độ rỗng; Xác định độ hút nước
20/ Thử nghiệm gạch xi măng lát nền, Granito, Terrazzo
- Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định độ mài mòn; Độ hút nước; Xác định độ chịu lực xung kích; Xác định độ cứng lớp mặt
- Thử cơ lý gạch granito: Kiểm tra kích thước; Khuyết tật ngoại quan; Độ mài mòn; Độ cứng lớp mặt
- Độ mài mòn
- Độ hút nước
21/ Thử nghiệm bê tông nhẹ - gạch bê tông bọt, khí không chưng áp
- Xác định kích thước, khuyết tật hình dạng; Xác định cường độ chịu nén; Xác định độ hút nước
- Xác định khối lượng thể tích khô; Xác định độ co ngót khô
22/ Thử nghiệm gạch gốm ốp lát
- Xác định kích thước và chất lượng bề mặt
- Xác định độ hút nước, độ xốp, khối lượng riêng, khối lượng thể tích
- Xác định độ bền uốn
- Xác định độ mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men
- Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs
23/ Thử nghiệm đá ốp lát nhân tạo
- Kiểm tra kích thước và chất lượng bề mặt; Xác định cường độ bền nén; Xác định độ hút nước; Xác định độ bền uốn; Xác định độ bền mài mòn sâu
24/ Thử nghiệm cơ lý gỗ
- Phương pháp xác định độ ẩm của gỗ
- Xác định khối lượng thể tích
- Phương pháp xác định độ bền uốn tĩnh
- Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh của gỗ
- Thử nghiệm nén vuông góc
- Xác định ứng suất kéo song song thớ
- Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ
25/ Thí nghiệm ván gỗ nhân tạo
- Xác định kích thước, độ vuông góc, thẳng cạnh
- Xác định độ ẩm
- Xác định khối lượng thể tích
- Xác định độ trương nở theo chiều dày
- Độ bền uốn tĩnh và modul đàn hồi
- Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván
- Xác định lực bám dính đinh vít
26/ Phân tích nước cho xây dựng
- Xác định hàm lượng cặn không hòa tan; Xác định hàm lượng muối hòa tan
- Xác định độ PH
- Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)
- Xác định hàm lượng ion sunfat (SO4-2)
- Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ
27/ Thử nghiệm kính xây dựng
- Xác định khuyết tật ngoại quan; Xác định dung sai chiều dày kính.
- Xác định độ bền va đập bằng bi rơi; Xác định độ bền va đập bằng con lắc
- Xác định lượng mảnh vỡ khi tôi
28/ Thử nghiệm cơ lý Bentonit
- Xác định khối lượng riêng; Độ nhớt; Hàm lượng cát; Tỷ lệ chất keo; Lượng mất nước; Độ dày áo của sét; Lực cắt tĩnh; Tính ổn định; Độ pH
29/ Thử nghiệm ống nhựa
- XĐ độ va đập của ống nhựa; Thử áp suất của ống nhựa
- Xác định đường kính ngoài, chiều dày thành ống
- Độ bền va đập
- Khả năng chịu áp lực
- Thử độ kéo đứt
30/ Thí nghiệm gốm sứ vệ sinh
- Kiểm tra chỉ tiêu chất lượng bề mặt sản phẩm; Kiểm tra các vết nứt rạn không thấy; Xác định độ hút nước
31/ Thử vải địa kỹ thuật - bấc thấm và vỏ bọc bấc thấm
- Xác định sức chịu chọc thủng
- Khối lượng riêng của lõi
- Xác định cường độ chịu kéo của sợi
- Khối lượng đơn vị
- Xác định độ dày tiêu chuẩn
- Xác định khối lượng đơn vị diện tích
- Xác định kích thước lỗ
- Phương pháp xác định độ bền chịu kéo và độ giãn dài
- Xác định sức chọc thủng bằng PP rơi côn
- Xác định lực xé rách hình thang.
- Xác định lực xuyên thủng CBR
- Xác định lực kháng xuyên thủng thanh
- Xác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phép thử sàng khô.
- Cường độ kéo giật và độ dãn dài
32/ Thử nghiệm hỗn hợp xi măng đất
- Xác định độ đầm chặt theo PP khô và ướt
- Xác định độ bền theo thời gian
- Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ
- Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh
- Xác định cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh
33/ Thử nghiệm phụ gia hóa học cho bê tông
- Độ giảm nước so với mẫu đối chứng; Thời gian đông kết chênh lệch so với mẫu đối chứng; Cường độ nén so với mẫu đối chứng; Cường độ uốn so với mẫu đối chứng; Độ co ngót cứng; Hàm lượng chất khô; Hàm lượng ion clo; Độ PH; Hàm lượng tro; Phổ hồng ngoại
34/ Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường gốc axit
- Xác định độ nhớt Saybolt Furol
- Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ
- Xác định lượng hạt quá cỡ (Thử nghiệm sàng)
- Xác định điện tích hạt
- Xác định độ khử nhũ
- Thử nghiệm trộn với xi măng
- Xác định độ dính bám và tính chịu nước
- Thử nghiệm chưng cất
- Thử nghiệm bay hơi
- Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh
- Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm
- Xác định khả năng trộn lẫn với nước
- Xác định khối lượng thể tích
- Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường
35/ Thử nghiệm tấm thạch cao, khung xương thạch cao
- Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh.
- Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi.
- Xác định cường độ chịu uốn.
- Xác định độ kháng nhổ đinh
- Xác định độ biến dạng ẩm.
- Xác định độ hút nước.
36/ Thử nghiệm sơn, vecni
- Xác định độ mịn
- Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy
- Phương pháp xác định chất rắn và chất tạo màng
- Phương pháp xác định độ phủ, chiều dày sơn
- Phương pháp xác định thời gian khô và độ khô
- Phương pháp xác định độ bám dính của màng
- Xác định độ bền nước của màng sơn; Xác định độ rửa trôi; Xác định chu kì nóng lạnh; Xác định độ bền kiềm; Xác định hàm lượng chất khô bay hơi
- Xác định độ bóng phản quang của màng sơn
- Xác định mầu sắc theo phương pháp so sánh trực quan
- Xác định tỷ trọng
- Xác định chỉ tiêu cơ lý của sơn kẻ đường
37/ Thử nghiệm sơn tường dạng nhũ tương
- Xác định độ bền nước của màng sơn
- Xác định độ bền kiềm của màng sơn
- Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn
- Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn
38/ Thử nghiệm sơn nhũ tương bitum polyme
- Xác định lượng chất không bay hơi; Xác định độ chịu nhiệt; Xác định độ bền lâu.
39/ Thử nghiệm thử dây - cáp điện
- Xác định kích thước cơ bản, đường kính vỏ ngoài, chiều dày cách điện
- Kiểm tra đường kính sợi
- Kiểm tra số sợi, kiểm tra mặt cắt danh định
- Xác định đường kính ruột dẫn, đường kính sợi đồng
- Độ bền kéo và giãn dài khi đứt
![]() Các công trình tham gia |
![]() Các chỉ tiêu thí nghiệm |


